Các ván đã được kiểm chứng từng nước đi
Tóm tắt
Mỗi thế bài bên dưới đều là thế bài thật trong ứng dụng: dán mã vào cửa sổ Ván mới để chơi đúng thế bài đó. Trước khi trang web được xuất bản, ván thắng được một chương trình áp dụng luật của ứng dụng chơi lại từng nước, bao gồm cả điểm số. Với 2 và 4 chất, trang web hiển thị các thế trận và nước đi đã được kiểm chứng, không có ván thắng.
Một ván thắng sau 117 nước đi
Thế bài SP1-S1C-AAAAAAD, với 1 chất. Ván chơi có 117 nước đi theo cách đếm của ứng dụng: 112 lần di chuyển và 5 lần chia bài. Chơi đúng như vậy, không hoàn tác, ván kết thúc với 1183 điểm: 500 lúc bắt đầu, -1 × 117 nước đi, rồi 8 dãy × 100 = 800.
Chồng bài dự trữ: 50 lá, còn 5 lần chia bài; chưa có dãy nào được loại bỏ. Cột 1: 5 lá úp, tiếp theo là 2 bích; cột 2: 5 lá úp, tiếp theo là 10 bích; cột 3: 5 lá úp, tiếp theo là 9 bích; cột 4: 5 lá úp, tiếp theo là bồi bích; cột 5: 4 lá úp, tiếp theo là 7 bích; cột 6: 4 lá úp, tiếp theo là 9 bích; cột 7: 4 lá úp, tiếp theo là 5 bích; cột 8: 4 lá úp, tiếp theo là vua bích; cột 9: 4 lá úp, tiếp theo là 10 bích; cột 10: 4 lá úp, tiếp theo là át bích.
Chồng bài dự trữ: 50 lá, còn 5 lần chia bài; chưa có dãy nào được loại bỏ. Cột 1: trống; cột 2: 2 lá úp, tiếp theo là 2 bích, át bích; cột 3: 3 lá úp, tiếp theo là 3 bích, 2 bích, át bích; cột 4: 5 lá úp, tiếp theo là bồi bích, 10 bích, 9 bích, 8 bích, 7 bích, 6 bích, 5 bích, 4 bích, 3 bích, 2 bích, át bích; cột 5: 1 lá úp, tiếp theo là 2 bích, át bích; cột 6: 2 lá úp, tiếp theo là 2 bích, át bích; cột 7: 2 lá úp, tiếp theo là 8 bích; cột 8: 4 lá úp, tiếp theo là vua bích, đầm bích, bồi bích, 10 bích, 9 bích, 8 bích; cột 9: 3 lá úp, tiếp theo là bồi bích; cột 10: 3 lá úp, tiếp theo là 8 bích.
Chồng bài dự trữ: 10 lá, còn 1 lần chia bài; 1 dãy đã loại bỏ (bích). Cột 1: 0 lá úp, tiếp theo là 2 bích, át bích, 8 bích, đầm bích, bồi bích; cột 2: 0 lá úp, tiếp theo là bồi bích, 10 bích, 9 bích, 8 bích, vua bích, 7 bích, 6 bích, 5 bích, 4 bích, 3 bích, 2 bích, át bích; cột 3: trống; cột 4: 0 lá úp, tiếp theo là đầm bích, bồi bích, 10 bích, 9 bích, 8 bích, 7 bích, 6 bích, 5 bích, 4 bích, 3 bích, 2 bích, át bích, át bích; cột 5: 0 lá úp, tiếp theo là đầm bích, bồi bích, 10 bích, 9 bích, 8 bích, 7 bích, 6 bích; cột 6: 2 lá úp, tiếp theo là 2 bích, át bích, vua bích, 2 bích, 3 bích; cột 7: 2 lá úp, tiếp theo là 8 bích, 5 bích, 4 bích, 3 bích, 2 bích, át bích, bồi bích, 6 bích; cột 8: 4 lá úp, tiếp theo là vua bích, đầm bích, bồi bích, 10 bích, 9 bích, 8 bích, 7 bích, vua bích, 7 bích, vua bích; cột 9: 1 lá úp, tiếp theo là 4 bích, 3 bích; cột 10: 3 lá úp, tiếp theo là 8 bích, 4 bích, 3 bích, 2 bích, át bích, 4 bích, 3 bích.
Chồng bài dự trữ: 0 lá, còn 0 lần chia bài; 8 dãy đã loại bỏ (bích, bích, bích, bích, bích, bích, bích, bích). Cột 1: trống; cột 2: trống; cột 3: trống; cột 4: trống; cột 5: trống; cột 6: trống; cột 7: trống; cột 8: trống; cột 9: trống; cột 10: trống.
117 nước đi của ván bài
- 10♠: từ cột 2 sang cột 4, một lá được lật ngửa
- 2♠: từ cột 1 sang cột 2, một lá được lật ngửa
- 6♠: từ cột 1 sang cột 5, một lá được lật ngửa
- 9♠: từ cột 3 sang cột 4, một lá được lật ngửa
- 8♠: từ cột 3 sang cột 4, một lá được lật ngửa
- 7♠ và 1 lá trên nó: từ cột 5 sang cột 4, một lá được lật ngửa
- A♠: từ cột 5 sang cột 2, một lá được lật ngửa
- V♠: từ cột 1 sang cột 5, một lá được lật ngửa
- 8♠: từ cột 1 sang cột 6, một lá được lật ngửa
- 2♠: từ cột 1 sang cột 3, một lá được lật ngửa
- 3♠ và 2 lá trên nó: từ cột 2 sang cột 1, một lá được lật ngửa
- A♠: từ cột 2 sang cột 3, một lá được lật ngửa
- D♠ và 1 lá trên nó: từ cột 5 sang cột 8, một lá được lật ngửa
- 9♠ và 1 lá trên nó: từ cột 6 sang cột 9, một lá được lật ngửa
- A♠: từ cột 6 sang cột 2, một lá được lật ngửa
- 5♠: từ cột 7 sang cột 4, một lá được lật ngửa
- A♠: từ cột 7 sang cột 5, một lá được lật ngửa
- 10♠ và 2 lá trên nó: từ cột 9 sang cột 8, một lá được lật ngửa
- A♠: từ cột 10 sang cột 6, một lá được lật ngửa
- 4♠ và 3 lá bài ở trên: từ cột 1 sang cột 4
- 2♠ và 1 lá trên nó: từ cột 2 sang cột 1, một lá được lật ngửa
- chia bài: một lá lên mỗi cột
- 4♠: từ cột 1 sang cột 7
- 2♠ và 1 lá bài ở trên: từ cột 1 sang cột 9
- 7♠: từ cột 2 sang cột 8
- 9♠: từ cột 4 sang cột 3
- V♠ và 10 lá trên nó: từ cột 4 sang cột 6, một lá được lật ngửa
- 8♠ và 1 lá bài ở trên: từ cột 8 sang cột 3
- 7♠: từ cột 5 sang cột 8
- 3♠ và 2 lá bài ở trên: từ cột 9 sang cột 7
- 10♠: từ cột 4 sang cột 9, một lá được lật ngửa
- 10♠ và 3 lá bài ở trên: từ cột 3 sang cột 4
- 3♠ và 2 lá trên nó: từ cột 3 sang cột 10, một lá được lật ngửa
- A♠: từ cột 2 sang cột 3, một lá được lật ngửa
- 2♠ và 1 lá trên nó: từ cột 3 sang cột 1, một lá được lật ngửa
- 10♠: từ cột 2 sang cột 3
- V♠ và 1 lá trên nó: từ cột 3 sang cột 2, một lá được lật ngửa
- 9♠: từ cột 3 sang cột 2
- V♠ và 4 lá trên nó: từ cột 4 sang cột 3, một lá được lật ngửa
- V♠ và 1 lá trên nó: từ cột 9 sang cột 4, một lá được lật ngửa
- 2♠ và 1 lá trên nó: từ cột 5 sang cột 9, một lá được lật ngửa
- 8♠: từ cột 5 sang cột 2
- D♠ và 2 lá trên nó: từ cột 4 sang cột 5, một lá được lật ngửa
- 6♠: từ cột 4 sang cột 3, một lá được lật ngửa
- 5♠: từ cột 4 sang cột 3
- 4♠ và 3 lá bài ở trên: từ cột 10 sang cột 3
- D♠ và 11 lá bài ở trên: từ cột 6 sang cột 4
- chia bài: một lá lên mỗi cột
- 2♠: từ cột 3 sang cột 10
- 3♠ và 1 lá bài ở trên: từ cột 10 sang cột 9
- chia bài: một lá lên mỗi cột
- V♠: từ cột 3 sang cột 1
- 8♠ và 1 lá bài ở trên: từ cột 4 sang cột 7
- 6♠: từ cột 5 sang cột 2
- 6♠: từ cột 5 sang cột 7
- 9♠ và 3 lá bài ở trên: từ cột 7 sang cột 5
- 5♠: từ cột 9 sang cột 2
- 4♠ và 2 lá bài ở trên: từ cột 9 sang cột 2
- 3♠ và 2 lá trên nó: từ cột 9 sang cột 10, một lá được lật ngửa
- chia bài: một lá lên mỗi cột
- 3♠: từ cột 2 sang cột 10
- A♠: từ cột 3 sang cột 2
- V♠ và 10 lá bài ở trên: từ cột 3 sang cột 5
- D♠ và 11 lá bài ở trên: từ cột 5 sang cột 1; loại bỏ một dãy (cột 1)
- D♠ và 1 lá bài ở trên: từ cột 1 sang cột 8
- 7♠ và 6 lá bài ở trên: từ cột 2 sang cột 1
- D♠ và 6 lá bài ở trên: từ cột 5 sang cột 2
- 8♠ và 7 lá bài ở trên: từ cột 1 sang cột 3
- 2♠ và 1 lá bài ở trên: từ cột 1 sang cột 6
- R♠ và 7 lá bài ở trên: từ cột 2 sang cột 1
- A♠: từ cột 4 sang cột 5
- chia bài: một lá lên mỗi cột
- 9♠: từ cột 3 sang cột 5
- 8♠ và 7 lá bài ở trên: từ cột 3 sang cột 5
- V♠: từ cột 4 sang cột 8
- D♠ và 11 lá bài ở trên: từ cột 4 sang cột 10; loại bỏ một dãy (cột 10)
- 10♠ và 9 lá bài ở trên: từ cột 5 sang cột 8
- 6♠ và 1 lá bài ở trên: từ cột 7 sang cột 1
- 10♠: từ cột 6 sang cột 7
- 4♠ và 1 lá bài ở trên: từ cột 10 sang cột 1
- 4♠ và 3 lá bài ở trên: từ cột 10 sang cột 2
- 7♠ và 4 lá bài ở trên: từ cột 1 sang cột 10
- 5♠ và 4 lá bài ở trên: từ cột 2 sang cột 1; loại bỏ một dãy (cột 1)
- 3♠ và 2 lá bài ở trên: từ cột 6 sang cột 1
- A♠: từ cột 5 sang cột 6
- 2♠ và 1 lá bài ở trên: từ cột 6 sang cột 10
- D♠ và 11 lá bài ở trên: từ cột 8 sang cột 6; loại bỏ một dãy (cột 6)
- 10♠: từ cột 9 sang cột 8
- 2♠ và 1 lá trên nó: từ cột 6 sang cột 9, một lá được lật ngửa
- R♠: từ cột 6 sang cột 3, một lá được lật ngửa
- 7♠: từ cột 6 sang cột 2
- V♠ và 1 lá bài ở trên: từ cột 7 sang cột 4
- 5♠ và 4 lá bài ở trên: từ cột 7 sang cột 5
- 8♠: từ cột 7 sang cột 6, một lá được lật ngửa
- 3♠ và 2 lá bài ở trên: từ cột 1 sang cột 7
- 4♠ và 3 lá trên nó: từ cột 7 sang cột 1, một lá được lật ngửa
- 8♠ và 7 lá trên nó: từ cột 10 sang cột 7, một lá được lật ngửa
- 6♠: từ cột 10 sang cột 2, một lá được lật ngửa
- 4♠ và 3 lá trên nó: từ cột 9 sang cột 10, một lá được lật ngửa
- 5♠ và 4 lá trên nó: từ cột 10 sang cột 2, một lá được lật ngửa
- V♠ và 10 lá bài ở trên: từ cột 2 sang cột 9
- 5♠ và 4 lá bài ở trên: từ cột 5 sang cột 10
- 9♠ và 8 lá bài ở trên: từ cột 7 sang cột 4
- D♠ và 11 lá bài ở trên: từ cột 9 sang cột 3; loại bỏ một dãy (cột 3)
- R♠ và 3 lá bài ở trên: từ cột 8 sang cột 2
- 7♠: từ cột 8 sang cột 6
- 6♠ và 5 lá bài ở trên: từ cột 10 sang cột 6
- R♠: từ cột 8 sang cột 3
- R♠ và 6 lá trên nó: từ cột 8 sang cột 5, một lá được lật ngửa
- 9♠: từ cột 8 sang cột 2, một lá được lật ngửa
- 4♠ và 3 lá bài ở trên: từ cột 1 sang cột 8
- 8♠ và 7 lá bài ở trên: từ cột 6 sang cột 2; loại bỏ một dãy (cột 2)
- 5♠ và 4 lá trên nó: từ cột 8 sang cột 1, một lá được lật ngửa
- D♠: từ cột 8 sang cột 3, một lá được lật ngửa
- 5♠ và 4 lá bài ở trên: từ cột 1 sang cột 8
- V♠ và 10 lá bài ở trên: từ cột 4 sang cột 3; loại bỏ một dãy (cột 3)
- 6♠ và 5 lá bài ở trên: từ cột 8 sang cột 5; loại bỏ một dãy (cột 5)
Một nhóm bài gồm hai chất
Thế bài SP1-S2C-AAAAAAF, với 2 chất, sau 8 nước đi hợp lệ. Trong cột 2, các lá 3♥ 2♥ A♠ (được tô sáng) nối tiếp nhau theo thứ tự giảm dần, nhưng lá át là chất bích còn hai lá kia là chất cơ. Cột 4 kết thúc bằng lá 4♥.
Chồng bài dự trữ: 40 lá, còn 4 lần chia bài; chưa có dãy nào được loại bỏ. Cột 1: 5 lá úp, tiếp theo là 3 bích, 2 bích, át bích, 7 bích; cột 2: 3 lá úp, tiếp theo là 5 bích, 4 cơ, 3 cơ, 2 cơ, át bích; cột 3: 5 lá úp, tiếp theo là vua cơ, đầm cơ, bồi cơ; cột 4: 4 lá úp, tiếp theo là đầm cơ, 4 cơ; cột 5: 4 lá úp, tiếp theo là 10 bích, 9 bích; cột 6: 3 lá úp, tiếp theo là 3 bích, át cơ; cột 7: 4 lá úp, tiếp theo là 10 bích, vua bích; cột 8: 4 lá úp, tiếp theo là 8 cơ, 7 bích, 10 cơ; cột 9: 2 lá úp, tiếp theo là 3 cơ, 8 bích; cột 10: 3 lá úp, tiếp theo là đầm bích, 2 bích.
Theo luật Cổ điển, ứng dụng không cho di chuyển ba lá bài này cùng nhau: một nhóm phải có cùng chất. Theo luật Nới lỏng (mã SP1-S2R-AAAAAAF, cùng cách xáo bài), nhóm đó có thể đặt lên 4♥. Với cả hai luật, những lá bài này chỉ tạo thành một dãy được loại bỏ khi đã được xếp theo từng chất.
Một thế bài có 4 chất
Thế bài SP1-S4C-AAAAAAH, khó nhất: hai bộ bài đầy đủ, trộn lẫn cả bốn chất. Ban đầu hiếm có các dãy cùng chất; trang Chiến thuật giải thích cách chơi.
Chồng bài dự trữ: 50 lá, còn 5 lần chia thêm; chưa có dãy nào được loại bỏ. Cột 1: 5 lá úp, tiếp theo là 10 bích; cột 2: 5 lá úp, tiếp theo là át rô; cột 3: 5 lá úp, tiếp theo là vua cơ; cột 4: 5 lá úp, tiếp theo là bồi bích; cột 5: 4 lá úp, tiếp theo là 3 bích; cột 6: 4 lá úp, tiếp theo là 8 rô; cột 7: 4 lá úp, tiếp theo là át bích; cột 8: 4 lá úp, tiếp theo là vua cơ; cột 9: 4 lá úp, tiếp theo là 2 cơ; cột 10: 4 lá úp, tiếp theo là 9 bích.
Một số ván bài để thử
Mã thay đổi theo số chất và luật chơi: hai thế bài có hạt giống 5 có cùng cách xáo bài, chỉ khác chữ C hoặc R. Số nước đi là số nước của ván đã được kiểm chứng, không phải số nước ít nhất có thể.
| Mã ván bài | Số chất, luật chơi | Ván đã được kiểm chứng |
|---|---|---|
| SP1-S1C-AAAAAAD | 1, Cổ điển | thắng sau 117 nước đi, 1183 điểm |
| SP1-S1C-AAAAAAJ | 1, Cổ điển | thắng sau 119 nước đi, 1181 điểm |
| SP1-S2C-AAAAAAF | 2, Cổ điển | thế bài đã được kiểm chứng, chưa có ván thắng |
| SP1-S2R-AAAAAAF | 2, Nới lỏng | thế bài đã được kiểm chứng, chưa có ván thắng |
| SP1-S4C-AAAAAAH | 4, Cổ điển | thế bài đã được kiểm chứng, chưa có ván thắng |